Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce democratic values

/ˌriːɪnˈfɔːrs dɪˈmɒkrətɪk ˈvælz/

Nghĩa thường dùng

Củng cố các nguyên tắc hỗ trợ nền dân chủ. cụm từ

“Education plays a key role in reinforcing democratic values.”Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc củng cố các giá trị dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...