Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce ethical practices

/riˈɪn.fɔːrs ˈɛθ.ɪ.kəl ˈpræk.tɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các thực hành đúng đắn về đạo đức cụm từ

“We need to reinforce ethical practices in our organization.”Chúng ta cần củng cố các thực hành đạo đức trong tổ chức của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...