Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce ethical principles

/riˈɪnfɔrs ˈɛθɪkəl ˈprɪn.sə.pəlz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các giá trị đạo đức cụm từ

“We need to reinforce ethical principles in our organization.”Chúng ta cần củng cố các giá trị đạo đức trong tổ chức của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...