Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce learning

/ˌriːɪnˈfɔrs ˈlɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

củng cố việc học cụm từ

“Games can reinforce learning in the classroom.”Các trò chơi có thể củng cố việc học trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...