Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce social cohesion

Nghĩa thường dùng

củng cố sự gắn kết xã hội cụm từ

“Community programs are designed to reinforce social cohesion.”Các chương trình cộng đồng được thiết kế để củng cố sự gắn kết xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...