Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinforce values

/ˌriːɪnˈfɔːrs ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các giá trị cụm từ

“Education can reinforce values in young people.”Giáo dục có thể củng cố các giá trị ở giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...