Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21454

reinstatement

/'ri:in'steitmənt/

danh từ

  • sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ)
  • sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being reinstated\nn. the act of restoring someone to a previous position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...