reinstatement
/'ri:in'steitmənt/ phổ biến #21454
Nghĩa thường dùng
tái lập hợp đồng bảo hiểm đã hết hiệu lực
danh từ
“Reinstatement requires proof of insurability.”Tái lập hợp đồng yêu cầu bằng chứng về khả năng được bảo hiểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reinstatement
/'ri:in'steitmənt/
danh từ
- sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ)
- sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition of being reinstated n. the act of restoring someone to a previous position