Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinstatement

/'ri:in'steitmənt/ phổ biến #21454

Nghĩa thường dùng

tái lập hợp đồng bảo hiểm đã hết hiệu lực danh từ

“Reinstatement requires proof of insurability.”Tái lập hợp đồng yêu cầu bằng chứng về khả năng được bảo hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reinstatement

/'ri:in'steitmənt/

danh từ

  • sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ)
  • sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being reinstated n. the act of restoring someone to a previous position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...