Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinterpret values

/ˌriːɪnˈtɜːrprɪt ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

hiểu các giá trị theo một cách mới cụm từ

“Philosophers often reinterpret values over time.”Các triết gia thường hiểu lại các giá trị theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...