Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinterpret

/ˌriːɪnˈtɜːrprɪt/

Đang hiển thị mục gốc reinterpret cho “reinterpreter”.

Nghĩa thường dùng

diễn giải lại, hiểu theo cách khác động từ

“The artist decided to reinterpret the classic painting.”Nghệ sĩ quyết định diễn giải lại bức tranh cổ điển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...