Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reinvent yourself

/ˌriː.ɪnˈvɛnt jʊərˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

tái tạo bản thân cụm từ

“Sometimes, you need to reinvent yourself through fashion.”Đôi khi, bạn cần tái tạo bản thân qua thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...