reject a claim
Nghĩa thường dùng
bác bỏ cáo buộc/yêu cầu
cụm từ
“Note these collocations: deny/reject a claim...”Lưu ý các cụm từ này: phủ nhận/bác bỏ một cáo buộc... (Lưu ý: reject dùng với claim, không dùng refuse claim.)