Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reject a suggestion

Nghĩa thường dùng

bác bỏ đề xuất cụm từ

“Ann rejected all Joe’s suggestions about how to decorate their flat.”Ann đã bác bỏ mọi ý kiến của Joe về cách trang trí căn hộ. (Lưu ý: reject dùng với suggestion, không dùng refuse suggestion.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...