Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reject an idea

Nghĩa thường dùng

bác bỏ ý tưởng cụm từ

“The committee rejected an idea to change the meeting time.”Ủy ban đã bác bỏ ý tưởng thay đổi thời gian họp. (Lưu ý: reject dùng với idea/suggestion, không dùng refuse idea.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...