reject an idea
Nghĩa thường dùng
bác bỏ ý tưởng
cụm từ
“The committee rejected an idea to change the meeting time.”Ủy ban đã bác bỏ ý tưởng thay đổi thời gian họp. (Lưu ý: reject dùng với idea/suggestion, không dùng refuse idea.)