Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rejuvenation

/ri,dʤu:vi'neiʃn/ phổ biến #20901

Nghĩa thường dùng

quá trình làm trẻ lại hoặc phục hồi sức sống danh từ

“The spa offers treatments for skin rejuvenation.”Spa cung cấp các liệu pháp trẻ hóa da.

Biến thể từ rejuvenations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rejuvenation

/ri,dʤu:vi'neiʃn/

danh từ

  • sự làm trẻ lại; sự trẻ lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the phenomenon of vitality and freshness being restored n. the act of restoring to a more youthful condition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...