Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relate – relation

/rɪˈleɪt/ – /rɪˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

liên quan – mối quan hệ v – n

“These topics relate to each other – Their relation is significant.”Những chủ đề này liên quan đến nhau – Mối quan hệ của chúng là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...