relationship with
Nghĩa thường dùng
“She has a strong relationship with her colleagues.”Cô ấy có mối quan hệ tốt với các đồng nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has a strong relationship with her colleagues.”Cô ấy có mối quan hệ tốt với các đồng nghiệp.
Đang tải...