Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relationship with

/rɪˈleɪʃənʃɪp wɪð/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ với ai đó cụm từ

“She has a strong relationship with her colleagues.”Cô ấy có mối quan hệ tốt với các đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...