Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relativism

/'relətivizm/ phổ biến #14243

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa tương đối danh từ

“Cultural relativism questions universal values.”Chủ nghĩa tương đối văn hóa đặt câu hỏi giá trị phổ quát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relativism

/'relətivizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết tương đối
Định nghĩa tiếng Anh

n. (philosophy) the philosophical doctrine that all criteria of judgment are relative to the individuals and situations involved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...