Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relax and unwind

/rɪˈlæks ənd ʌnˈwaɪnd/

Nghĩa thường dùng

thư giãn và xua tan căng thẳng cụm từ

“After a long week, I like to relax and unwind at the beach.”Sau một tuần dài, tôi thích thư giãn và xua tan căng thẳng ở bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...