Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relevant experience

/ˈrɛl.ɪ.vənt ɪkˈspɪər.i.əns/

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm phù hợp / kinh nghiệm liên quan cụm từ

“Candidates must have relevant experience in finance.”Ứng viên phải có kinh nghiệm phù hợp trong lĩnh vực tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...