relevant experience
/ˈrɛl.ɪ.vənt ɪkˈspɪər.i.əns/
Nghĩa thường dùng
kinh nghiệm phù hợp / kinh nghiệm liên quan
cụm từ
“Candidates must have relevant experience in finance.”Ứng viên phải có kinh nghiệm phù hợp trong lĩnh vực tài chính.