reliable evidence
/rɪˈlaɪ.ə.bəl ˈɛv.ɪ.dəns/
Nghĩa thường dùng
bằng chứng đáng tin cậy
cụm từ
“The lawyer presented reliable evidence in court.”Luật sư đã trình bày bằng chứng đáng tin cậy tại tòa.