Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reliable evidence

/rɪˈlaɪ.ə.bəl ˈɛv.ɪ.dəns/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng đáng tin cậy cụm từ

“The lawyer presented reliable evidence in court.”Luật sư đã trình bày bằng chứng đáng tin cậy tại tòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...