Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relief efforts

/rɪˈlif ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực cứu trợ cụm từ

“Relief efforts are underway after the flood.”Các nỗ lực cứu trợ đang diễn ra sau trận lũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...