Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relieve stress

/rɪˈliv strɛs/

Nghĩa thường dùng

giảm căng thẳng cụm từ

“Yoga helps to relieve stress effectively.”Yoga giúp giảm căng thẳng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...