Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religiosity

/ri,lidʤi'ɔsiti/ phổ biến #14672

Nghĩa thường dùng

sự tôn thờ, mức độ tôn giáo danh từ

“Her religiosity influences her daily decisions.”Sự tôn thờ của cô ấy ảnh hưởng đến các quyết định hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

religiosity

/ri,lidʤi'ɔsiti/

danh từ

  • lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. exaggerated or affected piety and religious zeal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...