Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious commitment

/rɪˈlɪdʒ.əs kəˈmɪt.mənt/

Nghĩa thường dùng

cam kết tôn giáo cụm từ

“He has a strong religious commitment.”Anh ấy có một cam kết tôn giáo mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...