Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious community life

/rɪˈlɪdʒ.əs kəˈmjuː.nɪ.ti laɪf/

Nghĩa thường dùng

đời sống cộng đoàn cụm từ

“They practice religious community life together.”Họ thực hành đời sống cộng đoàn cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...