religious community life
/rɪˈlɪdʒ.əs kəˈmjuː.nɪ.ti laɪf/
Nghĩa thường dùng
đời sống cộng đoàn
cụm từ
“They practice religious community life together.”Họ thực hành đời sống cộng đoàn cùng nhau.