Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious conflict

/rɪˈlɪdʒ.əs ˈkɒn.flɪkt/

Nghĩa thường dùng

xung đột tôn giáo cụm từ

“Religious conflict can lead to violence and suffering.”Xung đột tôn giáo có thể dẫn đến bạo lực và đau khổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...