Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious congregation

/rɪˈlɪdʒ.əs ˌkɒŋ.ɡrɪˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

hội dòng cụm từ

“The religious congregation meets every Sunday.”Hội dòng gặp nhau mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...