Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious dialogue

/rɪˈlɪdʒ.əs ˈdaɪ.ə.ɡl/

Nghĩa thường dùng

đối thoại tôn giáo cụm từ

“Religious dialogue can help reduce misunderstandings.”Đối thoại tôn giáo có thể giúp giảm bớt sự hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...