Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious diversity

Nghĩa thường dùng

đa dạng tôn giáo cụm từ

“Religious diversity enriches cultural experiences.”Đa dạng tôn giáo làm phong phú thêm trải nghiệm văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...