religious doctrine
Nghĩa thường dùng
giáo lý tôn giáo
cụm từ
“Each religion has its own religious doctrine.”Mỗi tôn giáo có giáo lý riêng của nó.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Each religion has its own religious doctrine.”Mỗi tôn giáo có giáo lý riêng của nó.
Đang tải...