Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious education

/rɪˈlɪdʒ.əs ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giáo dục tôn giáo cụm từ

“Religious education is important for understanding different faiths.”Giáo dục tôn giáo rất quan trọng để hiểu các tín ngưỡng khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...