Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious freedom

Nghĩa thường dùng

tự do tôn giáo cụm từ

“Religious freedom is a fundamental human right.”Tự do tôn giáo là một quyền con người cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...