religious leaders
/rɪˈlɪdʒəs ˈlidərz/
Nghĩa thường dùng
Những người hướng dẫn người khác trong đức tin của họ.
cụm từ
“Religious leaders often play a key role in their communities.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo thường đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng của họ.