Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious leaders

/rɪˈlɪdʒəs ˈlidərz/

Nghĩa thường dùng

Những người hướng dẫn người khác trong đức tin của họ. cụm từ

“Religious leaders often play a key role in their communities.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo thường đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...