Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious life

/rɪˈlɪdʒ.əs laɪf/

Nghĩa thường dùng

cuộc sống theo tôn giáo, tu trì danh từ

“She chose a religious life.”Cô ấy chọn đời sống tu trì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...