Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious persecution

Nghĩa thường dùng

sự đàn áp tôn giáo cụm từ

“Religious persecution is a serious issue in some countries.”Sự đàn áp tôn giáo là một vấn đề nghiêm trọng ở một số quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...