Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious practices

Nghĩa thường dùng

các thực hành tôn giáo cụm từ

“Religious practices vary widely around the world.”Các thực hành tôn giáo khác nhau rất nhiều trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...