Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious rituals

Nghĩa thường dùng

nghi lễ tôn giáo cụm từ

“Religious rituals mark important life events.”Nghi lễ tôn giáo đánh dấu những sự kiện quan trọng trong cuộc đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...