Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious superior

/rɪˈlɪdʒ.əs suˈpɪr.i.ər/

Nghĩa thường dùng

người đứng đầu trong tôn giáo cụm từ

“The religious superior made an important decision.”Bề trên dòng đã đưa ra quyết định quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...