Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious values

/rɪˈlɪdʒ.əs ˈvæl.juːz/

Nghĩa thường dùng

giá trị tôn giáo cụm từ

“Religious values often shape a community's behavior.”Giá trị tôn giáo thường hình thành hành vi của một cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...