Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #32376

relinquishment

/ri'liɳkwiʃmənt/

danh từ

  • sự bỏ, sự từ bỏ (thói quen, hy vọng...)
  • sự buông ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. a verbal act of renouncing a claim or right or position etc.\nn. the act of giving up and abandoning a struggle or task etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...