Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reluctance

/ri'lʌktəns/ phổ biến #6979

Nghĩa thường dùng

sự miễn cưỡng danh từ

“Some show reluctance to embrace new technology.”Một số người tỏ ra miễn cưỡng đón nhận công nghệ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reluctance

/ri'lʌktəns/

danh từ

  • sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì)
    • to show reluctance do do something: tỏ ra không sẵn lòng làm việc gì
    • to affect reluctance: làm ra bộ miễn cưỡng
  • (điện học) từ tr
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) opposition to magnetic flux (analogous to electric resistance) n. a certain degree of unwillingness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...