reluctantly
/rɪ'lʌktəntlɪ/ phổ biến #7107
Nghĩa thường dùng
một cách miễn cưỡng, không muốn
trạng từ
“She reluctantly agreed to swap her day off.”Cô ấy miễn cưỡng đồng ý đổi ngày nghỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reluctantly
//
* phó từ- miễn cưỡng; bất đắc dự, không tự nguyện, không sẵn lòng
- trơ trơ, khó bảo, khó làm
Định nghĩa tiếng Anh
r. with reluctance