Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reluctantly

/rɪ'lʌktəntlɪ/ phổ biến #7107

Nghĩa thường dùng

một cách miễn cưỡng, không muốn trạng từ

“She reluctantly agreed to swap her day off.”Cô ấy miễn cưỡng đồng ý đổi ngày nghỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reluctantly

//

* phó từ
  • miễn cưỡng; bất đắc dự, không tự nguyện, không sẵn lòng
  • trơ trơ, khó bảo, khó làm
Định nghĩa tiếng Anh

r. with reluctance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...