Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain competitive

Nghĩa thường dùng

duy trì tính cạnh tranh cụm từ

“To remain competitive, the company must invest in new technology.”Để duy trì tính cạnh tranh, công ty phải đầu tư vào công nghệ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...