Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain consistent

/rɪˈmeɪn kənˈsɪstənt/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự nhất quán mà không có sự thay đổi cụm từ

“Her performance in exams has remained consistent over the years.”Hiệu suất của cô ấy trong các kỳ thi đã duy trì sự nhất quán qua nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...