Từ điển Anh–Việt

112.240 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain loyal

/rɪˈmeɪn ˈlɔɪ.əl/

Nghĩa thường dùng

giữ lòng trung thành cụm từ

“I will remain loyal to my friends.”Tôi sẽ giữ lòng trung thành với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...