remain loyal
Nghĩa thường dùng
“I will remain loyal to my friends.”Tôi sẽ giữ lòng trung thành với bạn bè.
Từ điển Anh–Việt
112.240 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will remain loyal to my friends.”Tôi sẽ giữ lòng trung thành với bạn bè.
Đang tải...