Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain silent

Nghĩa thường dùng

giữ im lặng cụm từ

“In some situations, it is better to remain silent than to say something inappropriate.”Trong một số tình huống, tốt hơn là giữ im lặng hơn là nói điều gì đó không phù hợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giữ im lặng
    • remain silent during a meeting: giữ im lặng trong cuộc họp
  • không nói gì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...