Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remain stable

/rɪˈmeɪn ˈsteɪbəl/

Nghĩa thường dùng

duy trì ở mức độ không thay đổi cụm từ

“The population of the city has remained stable over the years.”Dân số của thành phố đã duy trì ổn định qua nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...