Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkable achievement

Nghĩa thường dùng

thành tựu nổi bật cụm từ

“James has made a breakthrough in his maths this year, doing excellent work in comparison with last year. A remarkable achievement.”James đã có bước đột phá trong môn toán năm nay, làm việc xuất sắc so với năm ngoái. Một thành tựu nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...