Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkably similar

/rɪˈmɑːrkəbli ˈsɪmɪlər/

Nghĩa thường dùng

rất giống nhau ở nhiều khía cạnh cụm từ

“The two paintings are remarkably similar in style.”Hai bức tranh rất giống nhau về phong cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...