Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarriage

/'ri:'mæridʤ/ phổ biến #23513

Nghĩa thường dùng

sự kết hôn lại danh từ

“After her divorce, she considered remarriage.”Sau khi ly hôn, cô ấy đã xem xét việc kết hôn lại.

Biến thể từ remarriages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remarriage

/'ri:'mæridʤ/

danh từ

  • sự kết hôn lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of marrying again

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...